THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

MẶT HÀNG

ĐVT

GIÁ

TĂNG () GIẢM (-)
SO VỚI TUẦN TRƯỚC

Gạo 100% B Thái Lan

USD/Tấn FOB

403

 

Gạo 25% tấm Thái Lan

"

381

 

Gạo 25% tấm Ấn Độ

"

 

 

Đường trắng Luân Đôn

"

556

17,90

Cà phê Robusta London

"

1936

24,00

Cà phê Arabica Brazil

USD /bao 60kg

174,25

-5,50

Cà phê Arabica Newyork

Uscent/Lb

148,9

-6,20

Hạt tiêu đen MG1 Ấn Độ 

INR/100kg

 

 

Cao su RSS3 Thái Lan

THB/kg

56,2

1,05

Dầu thô Newyork

USD/thùng

43,91

-1,59

Khí đốt thiên nhiên, London,

USD/thùng

 

 

Gasoline 92 RON Singapore, giao ngay

USD/thùng

54,60

-0,15

Karosene Singapore giao ngay

USD/thùng

53,00

-1,54

Vàng Hongkong

USD/ounce

1313,71

-34,28

Lãi suất LIBOR 3 tháng

0,85656

0,0230

Lãi suất SIBOR 3 tháng

%

0,87242

-0,0012

Tỷ giá ngọai tệ Thế giới tính theo USD

JPY/USD

   

 

CHF/USD

   

 

GBP/USD

   

 

EUR/USD

   

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Điểm

 

 

- Newyork (Nasdaq)

"

5173,77

-110,16

- London (FISE 100)

"

6700,9

-170,35

- Frankfurt (Xetra DAX)

"

10378,4

-378,66

- Tokyo (Nikkie 225)

"

16406,03

-552,74

- Hongkong (Hang Seng)

"

23325,81

-578,16